Tiếng Trung
shùzhī
Nghĩa: cành cây
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

樹枝
樹
枝
树枝
树
枝

Câu ví dụ

Chú chim nhỏ đậu trên cành cây và hót.
小心別被樹枝鉤住衣服。
小心别被树枝钩住衣服。
Cẩn thận đừng để quần áo bị móc vào cành cây.
猴子扒著樹枝,靈活地在林間穿梭。
猴子扒著树枝,灵活地在林间穿梭。
Con khỉ bám vào cành cây, di chuyển linh hoạt trong rừng.
他正在花園裡修剪樹枝。
他正在花园里修剪树枝。
Anh ấy đang cắt tỉa cành cây trong vườn.
這場暴風驟雨過後,街道上到處是折斷的樹枝。
这场暴风骤雨过后,街道上到处是折断的树枝。
Sau trận mưa bão dữ dội này, đường phố đầy những cành cây gãy.

Ghi chú sử dụng

Thuật ngữ chung cho các cành mọc ra từ thân cây.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.