Tiếng Trung
biǎoyáng
Nghĩa: biểu dương; khen ngợi; ca ngợi
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

表揚
表
揚
表扬
表
扬

Câu ví dụ

Giáo viên đã biểu dương hành động dũng cảm của anh ấy.
學校通報表揚了那位助人為樂的學生。
学校通报表扬了那位助人为乐的学生。
Nhà trường đã ra thông báo biểu dương học sinh hay giúp đỡ mọi người đó.
老師豎起大拇指表揚了小明。
老师竖起大拇指表扬了小明。
Thầy giáo đã giơ ngón tay cái lên để khen ngợi Tiểu Minh.
他因為見義勇為,救了溺水的小孩而受到表揚。
他因为见义勇为,救了溺水的小孩而受到表扬。
Anh ấy đã được biểu dương vì hành động dũng cảm cứu em bé bị đuối nước.

Ghi chú sử dụng

Được sử dụng khi ai đó được công nhận công khai hoặc khen ngợi vì những hành động tốt hoặc thành tích.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.