Tiếng Trung

xíngchéng
Nghĩa: hành trình; lịch trình
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

行
程

Câu ví dụ

Lịch trình của chuyến đi này rất dày đặc.
由於天氣原因,行程有所變更。
由于天气原因,行程有所变更。
Do điều kiện thời tiết, lịch trình đã có sự thay đổi.
這場大雨耽誤了我們的行程。
这场大雨耽误了我们的行程。
Trận mưa lớn đã làm chậm trễ hành trình của chúng tôi.
請給我一個確切的日期,好讓我安排行程。
请给我一个确切的日期,好让我安排行程。
Làm ơn hãy cho tôi một ngày chính xác để tôi có thể sắp xếp lịch trình.
這次旅行的行程安排得很緊湊。
这次旅行的行程安排得很紧凑。
Lịch trình của chuyến đi này được sắp xếp rất chặt chẽ.
因為行程變更,我只好去車站退票。
因为行程变更,我只好去车站退票。
Tôi phải ra ga trả vé vì thay đổi lịch trình.

Ghi chú sử dụng

Kế hoạch cho một chuyến đi hoặc quá trình tiến triển.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.