Tiếng Trung
róngnà
Nghĩa: chứa; dung nạp
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

容納
容
納
容纳
容
纳

Câu ví dụ

Sân vận động này có thể chứa 20.000 khán giả.
這個水池可以容納一百立方米的水。
这个水池可以容纳一百立方米的水。
Cái bể này có thể chứa một trăm mét khối nước.
這座體育場可以容納五萬名觀眾。
这座体育场可以容纳五万名观众。
Sân vận động này có thể chứa 50.000 khán giả.
學校的禮堂很大,可以容納一千人。
学校的礼堂很大,可以容纳一千人。
Hội trường của trường rất lớn, có thể chứa một nghìn người.
這架大型客機可以容納五百多名乘客。
这架大型客机可以容纳五百多名乘客。
Chiếc máy bay hành khách cỡ lớn này có thể chứa hơn năm trăm hành khách.

Ghi chú sử dụng

Chỉ khả năng của một không gian có thể chứa được một số lượng người hoặc vật nhất định.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.