Tiếng Trung
gānzào
Nghĩa: khô hanh; khô ráo
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Viết tay

乾燥
乾
燥
干燥
干
燥

Câu ví dụ

Không khí vào mùa đông rất khô hanh, da dễ bị dị ứng.
北方的氣候比較乾燥。
北方的气候比较干燥。
Khí hậu ở miền bắc tương đối khô.
中國的西北地區氣候比較乾燥。
中国的西北地区气候比较干燥。
Khí hậu ở vùng tây bắc Trung Quốc tương đối khô hạn.
冬天的時候,皮膚容易乾燥。
冬天的时候,皮肤容易干燥。
Da thường bị khô vào mùa đông.
撒哈拉沙漠的夜晚非常乾燥。
撒哈拉沙漠的夜晚非常干燥。
Ban đêm ở sa mạc Sahara rất khô.

Ghi chú sử dụng

Thiếu độ ẩm, thường dùng cho không khí, thời tiết hoặc bề mặt đồ vật.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.