Tiếng Trung
xià
Nghĩa: làm sợ hãi; giật mình; hù dọa
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他被突然出現的貓嚇了一跳。
他被突然出现的猫吓了一跳。
Anh ấy đã bị giật mình bởi một con mèo bất ngờ xuất hiện.
他大喝一聲,嚇得小偷落荒而逃。
Anh ta hét lớn một tiếng, khiến tên trộm hoảng sợ bỏ chạy.
他被突如其來的消息嚇傻了。
Anh ấy đã ngẩn người trước tin tức bất ngờ.
昨晚的雷把孩子嚇醒了。
Tiếng sấm đêm qua đã đánh thức đứa trẻ.
後面的車忽然叭了一聲,嚇了他一跳。
Chiếc xe phía sau đột nhiên bấm còi, làm anh ấy giật mình.

Ghi chú sử dụng

Sử dụng khi ai đó bị làm cho sợ hãi hoặc giật mình.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.