Tiếng Trung
kuānchǎng
Nghĩa: rộng rãi; thoáng đãng
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Viết tay

寬敞
寬
敞
宽敞
宽
敞

Câu ví dụ

Phòng khách này vừa sáng sủa vừa rộng rãi.
這間飯店的大廳非常寬敞。
这间饭店的大厅非常宽敞。
Sảnh của khách sạn này rất rộng rãi.
這家飯店的房間非常寬敞舒適。
这家饭店的房间非常宽敞舒适。
Phòng của khách sạn này rất rộng rãi và thoải mái.
一家人圍坐在寬敞的八仙桌旁吃年夜飯。
一家人围坐在宽敞的八仙桌旁吃年夜饭。
Cả gia đình quây quần bên chiếc bàn bát tiên rộng rãi để ăn bữa tối giao thừa.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả một không gian vật lý lớn và mở.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.