Tiếng Trung
xīnzàngbìng
Nghĩa: bệnh tim
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

心臟病
心
臟
病
心脏病
心
脏
病

Câu ví dụ

Anh ấy qua đời vì một cơn đau tim đột ngột.
他的心臟病突然發作了。
他的心脏病突然发作了。
Bệnh tim của anh ấy đột nhiên phát tác.
過度肥胖會增加患心臟病的風險。
过度肥胖会增加患心脏病的风险。
Béo phì quá mức sẽ làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim.
由於突發心臟病,他被送往醫院。
由于突发心脏病,他被送往医院。
Anh ấy đã được đưa đi cấp cứu vì một cơn đau tim đột phát.

Ghi chú sử dụng

Thuật ngữ chung cho các bệnh ảnh hưởng đến tim.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.