Tiếng Trung
diūshī
Nghĩa: làm mất; đánh mất
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

丟失
丟
失
丢失
丢
失

Câu ví dụ

Hôm qua tôi đã làm mất ví.
我們四處尋找丟失的小狗。
我们四处寻找丢失的小狗。
Chúng tôi đã tìm kiếm chú cún bị lạc khắp nơi.
我們需要定期備份數據庫,為了防止數據丟失。
我们需要定期备份数据库,为了防止数据丢失。
Chúng ta cần sao lưu cơ sở dữ liệu thường xuyên để tránh mất dữ liệu.
她丟失了心愛的娃娃,感到非常傷心。
她丢失了心爱的娃娃,感到非常伤心。
Cô ấy đã làm mất con búp bê yêu quý và cảm thấy rất buồn.
多虧那位好心人的幫助,我才找到了丟失的錢包。
多亏那位好心人的帮助,我才找到了丢失的钱包。
Nhờ sự giúp đỡ của người tốt bụng đó, tôi mới tìm lại được chiếc ví bị mất.

Ghi chú sử dụng

Dùng cho việc mất đồ vật.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.