Tiếng Trung
fàncài
Nghĩa: cơm nẻ
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

飯菜
飯
菜
饭菜
饭
菜

Câu ví dụ

Cơm mẹ nấu lúc nào cũng rất ngon.
媽媽每天準備三頓豐盛的飯菜。
妈妈每天准备三顿丰盛的饭菜。
Mẹ chuẩn bị ba bữa ăn thịnh soạn mỗi ngày.
廚房裡瀰漫著飯菜的氣味。
厨房里弥漫著饭菜的气味。
Mùi thức ăn lan tỏa khắp nhà bếp.
冰箱裡有現成的飯菜,熱一下就可以吃了。
冰箱里有现成的饭菜,热一下就可以吃了。
Trong tủ lạnh có đồ ăn làm sẵn; bạn có thể ăn sau khi hâm nóng.

Ghi chú sử dụng

Chỉ chung các món ăn trong bữa cơm.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.