Tiếng Trung
qiānzhèng
Nghĩa: thị thực; visa
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

辦理簽證需要準備護照和照片。
办理签证需要准备护照和照片。
Xin cấp thị thực đòi hỏi phải chuẩn bị hộ chiếu và ảnh.
本公司專門負責為顧客洽辦護照、簽證等業務。
Công ty chúng tôi chuyên trách xử lý các nghiệp vụ như hộ chiếu, thị thực cho khách hàng.
申請簽證需要提交所有相關文件。
Việc xin thị thực yêu cầu nộp tất cả các tài liệu liên quan.
我去大使館申請簽證。
Tôi đã đến đại sứ quán để xin visa.
外國遊客入境時需要出示有效的簽證和護照。
Khách du lịch nước ngoài cần xuất trình thị thực và hộ chiếu hợp lệ khi nhập cảnh.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến giấy phép chính thức để vào một quốc gia.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.