Tiếng Trung

rìchū
Nghĩa: bình minh
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

日
出

Câu ví dụ

Chúng tôi dự định sáng mai đi ra biển để ngắm bình minh.
我們明天打算上山看日出。
我们明天打算上山看日出。
Chúng tôi dự định ngày mai lên núi ngắm bình minh.
我們搭乘熱氣球去看日出。
我们搭乘热气球去看日出。
Chúng tôi đã đi khinh khí cầu để ngắm bình minh.
遊客們對壯麗的日出景觀讚歎不已。
游客们对壮丽的日出景观赞叹不已。
Các du khách trầm trồ không ngớt trước cảnh bình minh hùng vĩ.

Ghi chú sử dụng

Chỉ thời điểm buổi sáng khi mặt trời lần đầu tiên xuất hiện trên đường chân trời.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.