Tiếng Trung
ràngbù
Nghĩa: nhượng bộ
Từ loại: Động từ, Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

讓步
讓
步
让步
让
步

Câu ví dụ

Cả hai bên đều đã nhượng bộ trong cuộc đàm phán.
為了顧全大局,他決定做出讓步。
为了顾全大局,他决定做出让步。
Vì muốn giữ gìn đại cục, anh ấy đã quyết định nhượng bộ.
雙方的談判陷入了僵局,誰也不肯讓步。
双方的谈判陷入了僵局,谁也不肯让步。
Cuộc đàm phán giữa hai bên đã rơi vào thế bế tắc, không ai chịu nhượng bộ.

Ghi chú sử dụng

Được sử dụng khi một bên từ bỏ một phần yêu cầu của mình để đạt được thỏa thuận.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.