Tiếng Trung
lúntāi
Nghĩa: lốp xe; vỏ xe
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

輪胎
輪
胎
轮胎
轮
胎

Câu ví dụ

Lốp của chiếc xe này đã bị mòn rất nhiều và cần phải thay thế.
我們必須更換輪胎。
我们必须更换轮胎。
Chúng ta phải thay lốp xe.
輪胎是由橡膠製成的。
轮胎是由橡胶制成的。
Lốp xe được làm từ cao su.
這對輪胎磨損得非常嚴重,需要立即更換。
这对轮胎磨损得非常严重,需要立即更换。
Những chiếc lốp này đã bị mòn nghiêm trọng và cần được thay thế ngay lập tức.

Ghi chú sử dụng

Phần cao su bao quanh bánh xe của phương tiện.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.