Tiếng Trung
fādǒu
Nghĩa: run rẩy; phát run
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

發抖
發
抖
发抖
发
抖

Câu ví dụ

Anh ấy rét run cả người.
看到流浪狗在雨中發抖,我感到非常同情。
看到流浪狗在雨中发抖,我感到非常同情。
Nhìn thấy con chó đi lạc run rẩy trong mưa, tôi cảm thấy rất thương hại.
他的耳朵凍得通紅,在寒風中微微發抖。
他的耳朵冻得通红,在寒风中微微发抖。
Tai anh ấy đỏ bừng vì lạnh và run rẩy nhẹ trong làn gió lạnh.
看到流浪貓在雨中發抖,他心中充滿了憐惜。
看到流浪猫在雨中发抖,他心中充满了怜惜。
Nhìn thấy chú mèo hoang run rẩy trong mưa, lòng anh đầy thương xót.

Ghi chú sử dụng

Mô tả sự rung lắc không tự chủ của cơ thể do lạnh, sợ hãi hoặc tức giận.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.