Tiếng Trung
fāshāo
Nghĩa: bị sốt
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

發燒
發
燒
发烧
发
烧

Câu ví dụ

Anh ấy không đi làm hôm nay vì bị sốt.
發燒和咳嗽是感冒常見的症狀。
发烧和咳嗽是感冒常见的症状。
Sốt và ho là những triệu chứng phổ biến của cảm lạnh.
既然感冒發燒,就非得去看醫生不可。
既然感冒发烧,就非得去看医生不可。
Vì bạn bị cảm và sốt nên nhất định phải đi khám bác sĩ.
他在發燒時產生了幻覺。
他在发烧时产生了幻觉。
Anh ấy đã bị ảo giác khi bị sốt.

Ghi chú sử dụng

Tình trạng nhiệt độ cơ thể cao hơn bình thường.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.