Tiếng Trung

jièzhǐ
Nghĩa: nhẫn
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

戒
指

Câu ví dụ

Anh ấy đã tặng cô ấy một chiếc nhẫn kim cương khi cầu hôn.
這枚戒指是用純金做的。
这枚戒指是用纯金做的。
Chiếc nhẫn này được làm bằng vàng nguyên chất.
這枚戒指是銀做的嗎?
这枚戒指是银做的吗?
Chiếc nhẫn này làm bằng bạc phải không?
這枚戒指上鑲了一顆藍寶石。
这枚戒指上镶了一颗蓝宝石。
Chiếc nhẫn này được nạm một viên đá quý màu xanh.
這枚鑽石戒指在陽光下閃閃發光。
这枚钻石戒指在阳光下闪闪发光。
Chiếc nhẫn kim cương này lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
這枚藍寶石戒指非常昂貴。
这枚蓝宝石戒指非常昂贵。
Chiếc nhẫn sapphire này rất đắt tiền.
他的手裡拿著一只漂亮的戒指。
他的手里拿著一只漂亮的戒指。
Anh ấy đang cầm một chiếc nhẫn đẹp trên tay.

Ghi chú sử dụng

Chỉ món đồ trang sức đeo ở ngón tay.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.