Tiếng Trung
qiánchéng
Nghĩa: thành kính; sùng đạo
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

她是一位虔誠的佛教徒,每天都會去寺廟祈禱。
她是一位虔诚的佛教徒,每天都会去寺庙祈祷。
Cô ấy là một Phật tử sùng đạo, ngày nào cũng đến chùa cầu nguyện.
他在佛像前虔誠地跪下。
Anh ấy quỳ xuống một cách thành kính trước tượng Phật.
她在教堂裡虔誠地祈禱平安。
Cô ấy đang thành tâm cầu nguyện cho hòa bình trong nhà thờ.
許多信徒聚集在寺廟裡,虔誠地祈禱。
Nhiều tín đồ đã tụ tập trong chùa và cầu nguyện thành tâm.
他是一名虔誠的教徒。
Anh ấy là một tín đồ ngoan đạo.

Ghi chú sử dụng

Mô tả một thái độ chân thành, thường là đối với tôn giáo.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.