Tiếng Trung
bǎifàng
Nghĩa: đặt; sắp xếp; bày biện
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

擺放
擺
放
摆放
摆
放

Câu ví dụ

Những cuốn sách này được sắp xếp ngăn nắp trên giá sách.
在許多文化中,人們會在墳墓前擺放鮮花,以表達哀思。
在许多文化中,人们会在坟墓前摆放鲜花,以表达哀思。
Trong nhiều nền văn hóa, người ta đặt hoa trước mộ để bày tỏ niềm thương tiếc.
晚餐時,餐桌上擺放著搖曳的燭光,氣氛非常浪漫。
晚餐时,餐桌上摆放著摇曳的烛光,气氛非常浪漫。
Trong bữa tối, ánh nến lung linh được đặt trên bàn ăn, khiến không khí vô cùng lãng mạn.
客廳裡擺放著一座精美雕刻的屏風。
客厅里摆放著一座精美雕刻的屏风。
Trong phòng khách có đặt một bức bình phong chạm khắc tinh xảo.

Ghi chú sử dụng

Được sử dụng khi nói về hành động đặt các vật dụng vào một vị trí hoặc thứ tự cụ thể.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.