Tiếng Trung
tōnghuòpéngzhàng
Nghĩa: lạm phát
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

通貨膨脹
通
貨
膨
脹
通货膨胀
通
货
膨
胀

Câu ví dụ

Lạm phát nghiêm trọng đã gây ra sự tăng giá mạnh mẽ của các nhu yếu phẩm hàng ngày.
政府採取了強硬手段來控制通貨膨脹。
政府采取了强硬手段来控制通货膨胀。
Chính phủ đã áp dụng các biện pháp cứng rắn để kiểm soát lạm phát.
由於通貨膨脹,銀行最近調高了貸款利率。
由于通货膨胀,银行最近调高了贷款利率。
Do lạm phát, ngân hàng gần đây đã tăng lãi suất cho vay.
央行決定調高利率以對抗通貨膨脹。
央行决定调高利率以对抗通货膨胀。
Ngân hàng trung ương đã quyết định tăng lãi suất để chống lại lạm phát.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến sự gia tăng chung của giá cả và sự sụt giảm giá trị mua của tiền.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.