Tiếng Trung

jìngpèi
Nghĩa: kính phục; khâm phục
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

敬
佩

Câu ví dụ

Tôi rất kính phục tinh thần không bao giờ bỏ cuộc của anh ấy.
這位老教授的風範令人敬佩。
这位老教授的风范令人敬佩。
Phong phạm của vị giáo sư già này thật đáng kính nể.
他的人品值得我們敬佩。
他的人品值得我们敬佩。
Nhân phẩm của anh ấy đáng để chúng ta tôn trọng.
他對愛情的忠貞贏得了所有人的敬佩。
他对爱情的忠贞赢得了所有人的敬佩。
Sự trung trinh của anh ấy với tình yêu đã giành được sự ngưỡng mộ của mọi người.
這位經理凡事都親力親為,贏得了員工的敬佩。
这位经理凡事都亲力亲为,赢得了员工的敬佩。
Người quản lý này đích thân làm mọi việc và đã nhận được sự kính trọng của nhân viên.

Ghi chú sử dụng

Thể hiện sự tôn trọng sâu sắc và ngưỡng mộ tính cách hoặc hành động của ai đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.