Tiếng Trung
fàngshēng
Nghĩa: cất tiếng; lên tiếng
Từ loại: Trạng từ

Nghe phát âm

Viết tay

放聲
放
聲
放声
放
声

Câu ví dụ

Anh ấy đã cười vang sau khi nghe tin vui đó.
他先是愣了一下,繼而放聲大笑。
他先是愣了一下,继而放声大笑。
Anh ấy sững sờ một lúc, rồi bật cười thành tiếng.
他躲在房間裡放聲大嚎。
他躲在房间里放声大嚎。
Anh ấy trốn trong phòng và gào khóc nức nở.
聽了這個有趣的笑話,他忍不住放聲大笑起來。
听了这个有趣的笑话,他忍不住放声大笑起来。
Nghe câu chuyện đùa thú vị này, anh ấy không kìm được mà bật cười lớn.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi khóc, hát hoặc cười thật to.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.