Tiếng Trung
qǐngjià
Nghĩa: xin nghỉ
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

請假
請
假
请假
请
假

Câu ví dụ

Anh ấy đã xin nghỉ vì bị ốm.
經理終於批准了我的請假申請。
经理终于批准了我的请假申请。
Quản lý cuối cùng đã phê duyệt đơn xin nghỉ phép của tôi.
老師昨天請假了,所以今天要補課。
老师昨天请假了,所以今天要补课。
Hôm qua giáo viên nghỉ phép nên hôm nay phải học bù.
老師准許他請假回家休息。
老师准许他请假回家休息。
Thầy giáo đã cho phép anh ấy xin nghỉ về nhà nghỉ ngơi.

Ghi chú sử dụng

Yêu cầu nghỉ phép tại nơi làm việc hoặc trường học.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.