Tiếng Trung

wǔcān
Nghĩa: bữa trưa
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

午
餐

Câu ví dụ

Bữa trưa hôm nay rất thịnh soạn.
我正在吃午餐。
Tôi đang ăn trưa.
我午餐想吃一碗牛肉麵。
我午餐想吃一碗牛肉面。
Tôi muốn ăn một bát mì bò cho bữa trưa.
學校為學生提供免費午餐。
学校为学生提供免费午餐。
Nhà trường cung cấp bữa trưa miễn phí cho học sinh.
學校的食堂提供便宜又好吃的午餐。
学校的食堂提供便宜又好吃的午餐。
Nhà ăn của trường cung cấp bữa trưa rẻ và ngon.
我午餐吃了一個盒飯。
我午餐吃了一个盒饭。
Tôi đã ăn một hộp cơm vào bữa trưa.
逢年過節,家裡的親戚都會聚在一起吃午餐。
逢年过节,家里的亲戚都会聚在一起吃午餐。
Vào những dịp lễ tết, mọi người thân trong gia đình đều tụ tập lại cùng ăn trưa.

Ghi chú sử dụng

Also commonly called '中餐' or '午飯'.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.