Tiếng Trung

jìyǔ
Nghĩa: gửi gắm (hy vọng); dành cho (sự đồng cảm)
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

寄
予

Câu ví dụ

Cha mẹ gửi gắm nhiều hy vọng vào con cái.
老師對我們寄予厚望,期望我們能考上好大學。
老师对我们寄予厚望,期望我们能考上好大学。
Thầy giáo đặt nhiều kỳ vọng vào chúng tôi và mong rằng chúng tôi có thể đỗ vào một trường đại học tốt.
老師對這名學生寄予厚望。
老师对这名学生寄予厚望。
Thầy giáo đặt kỳ vọng lớn lao vào học sinh này.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi truyền tải cảm xúc hoặc kỳ vọng đến ai đó hoặc điều gì đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.