Tiếng Trung
shèngdì
Nghĩa: danh lam thắng cảnh
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

勝地
勝
地
胜地
胜
地

Câu ví dụ

Đây là một điểm du lịch nổi tiếng.
這座海島是著名的度假勝地,每年吸引成千上萬的遊客。
这座海岛是著名的度假胜地,每年吸引成千上万的游客。
Hòn đảo này là một khu nghỉ mát nổi tiếng, thu hút hàng ngàn khách du lịch mỗi năm.
這裡是著名的避暑勝地。
这里是著名的避暑胜地。
Đây là một nơi tránh nóng nổi tiếng.

Ghi chú sử dụng

Chỉ một địa điểm nổi tiếng vì phong cảnh đẹp hoặc có giá trị lịch sử văn hóa.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.