Tiếng Trung
zhèngrén
Nghĩa: nhân chứng
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

證人
證
人
证人
证
人

Câu ví dụ

Nhân chứng đã mô tả vụ tai nạn cho cảnh sát.
證人在法庭上清楚地陳述了事實。
证人在法庭上清楚地陈述了事实。
Nhân chứng đã trình bày rõ ràng các sự việc tại tòa.
證人將於明天出庭作證。
证人将于明天出庭作证。
Nhân chứng sẽ hầu tòa để làm chứng vào ngày mai.
警方正在尋找目擊這起搶劫案的證人。
警方正在寻找目击这起抢劫案的证人。
Cảnh sát hiện đang tìm kiếm các nhân chứng chứng kiến vụ cướp này.
證人出庭為被告做證。
证人出庭为被告做证。
Nhân chứng đã ra tòa để làm chứng cho bị cáo.

Ghi chú sử dụng

Người nhìn thấy một sự việc xảy ra, thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.