Tiếng Trung

xīnshuǐ
Nghĩa: tiền lương
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

薪
水

Câu ví dụ

Lương hàng tháng của anh ấy rất cao.
她的薪水除了維持自己的生活之外,還得供給妹妹求學所需的費用。
她的薪水除了维持自己的生活之外,还得供给妹妹求学所需的费用。
Ngoài việc duy trì cuộc sống của bản thân, lương của cô ấy còn phải chu cấp cho chi phí học tập của em gái.
每個月的薪水都會扣除保險費。
每个月的薪水都会扣除保险费。
Phí bảo hiểm được khấu trừ vào lương mỗi tháng.
這份工作的薪水很高,但相比之下,壓力也很大。
这份工作的薪水很高,但相比之下,压力也很大。
Mức lương của công việc này rất cao, nhưng ngược lại, áp lực cũng rất lớn.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến số tiền trả cho nhân viên cho công việc của họ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.