Tiếng Trung
yǒuqián
Nghĩa: giàu có, có tiền
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Viết tay

有錢
有
錢
有钱
有
钱

Câu ví dụ

Mặc dù anh ấy rất giàu có, nhưng lối sống của anh ấy rất giản dị.
他非常有錢,可以隨心所欲地購買任何東西。
他非常有钱,可以随心所欲地购买任何东西。
Anh ấy rất giàu có và có thể mua bất cứ thứ gì mình muốn một cách tùy ý.
他雖然很有錢,但生活一直很低調。
他虽然很有钱,但生活一直很低调。
Mặc dù anh ấy rất giàu có, nhưng cuộc sống của anh ấy luôn rất kín tiếng.

Ghi chú sử dụng

Miêu tả ai đó có nhiều tiền bạc hoặc tài sản.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.