Tiếng Trung
fāhuǒ
Nghĩa: nổi giận; phát hỏa; bắt lửa
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

發火
發
火
发火
发
火

Câu ví dụ

Anh ấy nổi giận với tôi vô duyên vô cớ.
他突然對我發火,真是莫名其妙。
他突然对我发火,真是莫名其妙。
Anh ấy đột nhiên nổi giận với tôi, thật là không hiểu ra làm sao.
雖然很生氣,他還是忍耐著沒有發火。
虽然很生气,他还是忍耐著没有发火。
Mặc dù rất tức giận, anh ấy vẫn nhẫn nại kìm chế không nổi nóng.
他的脾氣很暴躁,經常因為一點小事就發火。
他的脾气很暴躁,经常因为一点小事就发火。
Anh ấy rất nóng nảy, thường xuyên nổi giận chỉ vì những việc nhỏ nhặt.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng nhất với nghĩa 'nổi giận', nhưng cũng dùng cho việc đánh lửa máy móc hoặc bắn súng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.