Tiếng Trung
yuèěr
Nghĩa: êm tai; vui tai; du dương
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Viết tay

悅耳
悅
耳
悦耳
悦
耳

Câu ví dụ

Tiếng chim hót líu lo êm tai vọng vào từ bên ngoài cửa sổ.
溪水在山間緩緩流淌,發出悅耳的聲音。
溪水在山间缓缓流淌,发出悦耳的声音。
Nước suối chảy chậm rãi giữa núi rừng, phát ra những âm thanh êm tai.
她的歌聲悅耳動聽,深受觀眾喜愛。
她的歌声悦耳动听,深受观众喜爱。
Tiếng hát của cô ấy rất êm tai, được khán giả vô cùng yêu thích.
微風吹過,屋簷下的風鈴發出清脆悅耳的聲音。
微风吹过,屋簷下的风铃发出清脆悦耳的声音。
Khi gió thổi qua, những chiếc chuông gió dưới mái hiên phát ra âm thanh trong trẻo và dễ chịu.

Ghi chú sử dụng

Dùng để mô tả âm thanh hoặc giọng nói hay, dễ nghe, tạo cảm giác dễ chịu.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.