Tiếng Trung

féizào
Nghĩa: xà phòng
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

肥
皂

Câu ví dụ

Vui lòng dùng xà phòng để rửa tay.
肥皂是用油脂和鹼反應製成的。
肥皂是用油脂和碱反应制成的。
Xà phòng được tạo ra bằng cách cho chất béo phản ứng với kiềm.
他用肥皂和水仔細清洗了傷口。
他用肥皂和水仔细清洗了伤口。
Anh ấy đã cẩn thận rửa sạch vết thương bằng xà phòng và nước.
我們去超市買了一些牙膏、肥皂等日用品。
我们去超市买了一些牙膏、肥皂等日用品。
Chúng tôi đã đi siêu thị để mua một số đồ dùng hàng ngày như kem đánh răng và xà phòng.
他用肥皂洗去手上的汙垢。
他用肥皂洗去手上的污垢。
Anh ấy dùng xà phòng để rửa sạch vết bẩn trên tay.

Ghi chú sử dụng

Chất dùng để tẩy rửa, làm sạch.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.