Tiếng Trung

màomì
Nghĩa: rậm rạp; dày đặc
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Viết tay

茂
密

Câu ví dụ

Khu rừng này rất rậm rạp, hầu như không nhìn thấy ánh nắng mặt trời.
這座山上覆蓋著茂密的林木。
这座山上覆盖著茂密的林木。
Ngọn núi này được bao phủ bởi những hàng cây rừng rậm rạp.
我們在茂密的山林中散步。
我们在茂密的山林中散步。
Chúng tôi đang đi dạo trong khu rừng núi rậm rạp.
山的後面有一片茂密的竹林。
山的后面有一片茂密的竹林。
Phía sau ngọn núi có một rừng tre rậm rạp.
春天到了,大樹長出了茂密的枝葉。
春天到了,大树长出了茂密的枝叶。
Mùa xuân đã đến, và cái cây lớn đã mọc ra cành lá xum xuê.
兔子迅速地鑽進了茂密的草叢中。
兔子迅速地钻进了茂密的草丛中。
Con thỏ nhanh chóng lao vào lùm cỏ rậm rạp.

Ghi chú sử dụng

Dùng để mô tả thảm thực vật dày như rừng, cỏ hoặc lá cây.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.