Tiếng Trung

féiwò
Nghĩa: màu mỡ
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Viết tay

肥
沃

Câu ví dụ

Vùng đất này rất màu mỡ, thích hợp để trồng trọt.
這片土地非常肥沃。
这片土地非常肥沃。
Mảnh đất này rất màu mỡ.
這片耕地非常肥沃。
这片耕地非常肥沃。
Mảnh đất canh tác này rất màu mỡ.
這片土地的土壤非常肥沃,適合種植各種作物。
这片土地的土壤非常肥沃,适合种植各种作物。
Thổ nhưỡng của vùng đất này rất màu mỡ, thích hợp để trồng nhiều loại cây trồng.
大雨過後,肥沃的農田被洪水淹沒了。
大雨过后,肥沃的农田被洪水淹没了。
Sau trận mưa lớn, những cánh đồng màu mỡ đã bị lũ lụt nhấn chìm.
農民們辛勤地開墾荒地,將其轉化為肥沃的菜園。
农民们辛勤地开垦荒地,将其转化为肥沃的菜园。
Các nông dân đã chăm chỉ khai khẩn đất hoang, biến nó thành một vườn rau màu mỡ.

Ghi chú sử dụng

Mô tả đất giàu chất dinh dưỡng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.