Tiếng Trung

wàitào
Nghĩa: áo khoác
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

天氣冷了,出門記得多穿一件外套。
天气冷了,出门记得多穿一件外套。
Trời đang trở lạnh, nhớ mặc thêm áo khoác khi ra ngoài nhé.
這件外套的做工很精緻。
Đường may của chiếc áo khoác này rất tinh xảo.
回家後,他脫下了厚重的外套。
Sau khi về nhà, anh ấy đã cởi chiếc áo khoác dày ra.
他穿著一件黑色的外套。
Anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác màu đen.
他披上外套,走出了家門。
Anh ấy khoác áo khoác lên vai và bước ra khỏi cửa.

Ghi chú sử dụng

Loại quần áo mặc ngoài cùng để giữ ấm hoặc tránh thời tiết xấu.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.