Tiếng Trung

gǔdǒng
Nghĩa: đồ cổ
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

這個花瓶是一件值錢的古董。
这个花瓶是一件值钱的古董。
Cái bình hoa này là một món đồ cổ có giá trị.
牆上羅列著各式各樣的古董珍玩。
Trên tường bày biện đủ loại đồ cổ và vật báu quý hiếm.
這件古董將在明天的拍賣會上出售。
Món đồ cổ này sẽ được bán trong buổi đấu giá ngày mai.
祖父去世時遺留了不少書畫古董。
Ông nội khi qua đời đã để lại không ít thư họa và cổ vật.
這套古董傢具非常值錢。
Bộ đồ nội thất cổ này rất đáng giá.

Ghi chú sử dụng

Chỉ những vật dụng cũ có giá trị.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.