Tiếng Trung
jiǎngbēi
Nghĩa: cúp
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

獎盃
獎
盃
奖杯
奖
杯

Câu ví dụ

Anh ấy đã giành được cúp vô địch trong cuộc thi quần vợt liên trường.
這座獎盃是我們經過努力才奪得的。
这座奖杯是我们经过努力才夺得的。
Chiếc cúp này là những gì chúng tôi đã giành được qua sự nỗ lực.
他看著自己的獎盃,心裡美滋滋的。
他看著自己的奖杯,心里美滋滋的。
Anh ấy nhìn chiếc cúp của mình và cảm thấy rất đắc ý.
他贏得比賽後,得意揚揚地舉起了獎盃。
他赢得比赛后,得意扬扬地举起了奖杯。
Sau khi thắng cuộc thi, anh ấy đắc ý giơ cao chiếc cúp.
運動員高舉著冠軍獎盃。
运动员高举著冠军奖杯。
Vận động viên giơ cao chiếc cúp vô địch.

Ghi chú sử dụng

Giải thưởng hình chiếc cúp trao cho người chiến thắng trong các cuộc thi.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.