Tiếng Trung
hǎixiān
Nghĩa: hải sản
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

海鮮
海
鮮
海鲜
海
鲜

Câu ví dụ

Hải sản ở nhà hàng này rất tươi.
山東以其美味的啤酒和海鮮而聞名。
山东以其美味的啤酒和海鲜而闻名。
Sơn Đông nổi tiếng với bia và hải sản tươi ngon.
這家餐廳的海鮮和水產都非常新鮮。
这家餐厅的海鲜和水产都非常新鲜。
Hải sản và thủy sản ở nhà hàng này đều rất tươi.
這間餐廳的菜單以海鮮爲主。
这间餐厅的菜单以海鲜为主。
Thực đơn của nhà hàng này chủ yếu là hải sản.

Ghi chú sử dụng

Động vật biển có thể ăn được.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.