Tiếng Trung

gōngchǐ
Nghĩa: mét
Từ loại: Lượng từ, Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

公
尺

Câu ví dụ

Con đường này dài năm trăm mét.
公尺是長度的單位。
公尺是长度的单位。
Mét là đơn vị đo chiều dài.
這間臥室的面積是十二平方公尺。
这间卧室的面积是十二平方公尺。
Diện tích của phòng ngủ này là mười hai mét vuông.
飛機正在一萬公尺的高空飛行。
飞机正在一万公尺的高空飞行。
Máy bay đang bay ở độ cao 10.000 mét trên không.
他在一百公尺短跑中獲得了冠軍。
他在一百公尺短跑中获得了冠军。
Anh ấy đã giành chức vô địch ở nội dung chạy cự ly ngắn 100 mét.

Ghi chú sử dụng

Đơn vị đo chiều dài.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.