Tiếng Trung

qiǎokèlì
Nghĩa: sô cô la
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

巧
克
力

Câu ví dụ

Cô ấy đã tặng tôi một hộp sô cô la.
盒子裡面裝滿了各式各樣的巧克力。
盒子里面装满了各式各样的巧克力。
Bên trong chiếc hộp chứa đầy các loại sô-cô-la khác nhau.
我送給他一盒精美的巧克力作為生日禮物。
我送给他一盒精美的巧克力作为生日礼物。
Tôi đã tặng anh ấy một hộp sô cô la tinh tế làm quà sinh nhật.
我今天特地買了你最喜歡的巧克力蛋糕。
我今天特地买了你最喜欢的巧克力蛋糕。
Hôm nay mình đã đặc biệt mua chiếc bánh socola mà bạn thích nhất.
這顆糖果的外層裹著巧克力。
这颗糖果的外层裹著巧克力。
Lớp ngoài của viên kẹo này được bọc bằng sô cô la.
夏天我最喜歡吃巧克力冰淇淋。
夏天我最喜欢吃巧克力冰淇淋。
Vào mùa hè, tôi thích ăn kem sô-cô-la nhất.

Ghi chú sử dụng

A loanword from English 'chocolate'.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.