Tiếng Trung

chǎocài
Nghĩa: xào rau; nấu ăn
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

炒
菜

Câu ví dụ

Kỹ năng nấu nướng của bố tôi rất xuất chúng.
這口鍋是用來炒菜的。
这口锅是用来炒菜的。
Chiếc nồi này dùng để xào thức ăn.
炒菜的時候放一點蒜,味道會更香。
炒菜的时候放一点蒜,味道会更香。
Khi xào nấu cho thêm một ít tỏi, mùi vị sẽ thơm hơn.
廚房裡的抽油煙機壞了,炒菜時滿屋子都是油煙。
厨房里的抽油烟机坏了,炒菜时满屋子都是油烟。
Máy hút mùi trong bếp bị hỏng nên khi nấu ăn khói dầu bay đầy nhà.

Ghi chú sử dụng

Chỉ kỹ thuật chế biến món ăn bằng cách đảo nhanh trong dầu nóng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.