Tiếng Trung
zhíshì
Nghĩa: nhìn thẳng; đối mặt trực tiếp
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

直視
直
視
直视
直
视

Câu ví dụ

Những người dũng cảm sẽ nhìn thẳng vào nỗi sợ hãi của chính mình.
那場車禍現場非常慘,讓人不忍直視。
那场车祸现场非常惨,让人不忍直视。
Hiện trường vụ tai nạn xe hơi đó rất thảm khốc, khiến người ta không nỡ nhìn thẳng vào.

Ghi chú sử dụng

Có thể dùng cho việc nhìn bằng mắt hoặc đối diện với một tình huống một cách ẩn dụ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.