Tiếng Trung
rèténgténg
Nghĩa: nóng hổi; bốc hơi nghi ngút
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Viết tay

熱騰騰
熱
騰
騰
热腾腾
热
腾
腾

Câu ví dụ

Mẹ bưng ra một đĩa sủi cảo nóng hổi.
晚餐的時候,媽媽煮了一鍋熱騰騰的湯。
晚餐的时候,妈妈煮了一锅热腾腾的汤。
Vào giờ ăn tối, mẹ đã nấu một nồi canh nóng hổi.
我早上喜歡喝一碗熱騰騰的小米粥。
我早上喜欢喝一碗热腾腾的小米粥。
Sáng sớm tôi thích ăn một bát cháo kê nóng hổi.
來到這家餐廳,一定要點一份熱騰騰的叉燒包。
来到这家餐厅,一定要点一份热腾腾的叉烧包。
Đến nhà hàng này, nhất định phải gọi một phần bánh bao xá xíu nóng hổi.

Ghi chú sử dụng

Mô tả thứ gì đó (thường là thức ăn) nóng và bốc hơi, hoặc một bầu không khí sôi động.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.