Tiếng Trung
dòujiāng
Nghĩa: sữa đậu nành
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

豆漿
豆
漿
豆浆
豆
浆

Câu ví dụ

Tôi uống một cốc sữa đậu nành nóng vào bữa sáng mỗi ngày.
我早餐喜歡吃饅頭配豆漿。
我早餐喜欢吃馒头配豆浆。
Tôi thích ăn bánh màn thầu với sữa đậu nành vào bữa sáng.
豆腐和豆漿是我們日常生活中常見的豆製品。
豆腐和豆浆是我们日常生活中常见的豆制品。
Đậu phụ và sữa đậu nành là những sản phẩm từ đậu nành phổ biến trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta.

Ghi chú sử dụng

Thức uống làm từ hạt đậu nành, rất phổ biến ở Đông Á.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.