Tiếng Trung
zūnchēng
Nghĩa: tôn xưng; cách gọi tôn kính
Từ loại: Danh từ, Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

「令尊」是對他人父親的尊稱。
「令尊」是对他人父亲的尊称。
'Lệnh tôn' là một cách gọi tôn kính để chỉ cha của người khác.
班昭晚年被皇帝尊稱為曹大家。
Những năm cuối đời, Ban Chiêu được hoàng đế tôn xưng là 'Tào Đại Cô'.
自古以來,孔子就被尊稱為聖人。
Từ xưa đến nay, Khổng Tử luôn được tôn xưng là thánh nhân.
孫中山先生被尊稱為中華民國的國父。
Ông Tôn Trung Sơn được tôn vinh là Quốc phụ của Trung Hoa Dân Quốc.
漢代的班昭被尊稱為曹大家。
Ban Chiêu thời Hán được tôn xưng là Tào Đại Gia.

Ghi chú sử dụng

Được dùng như một danh từ chỉ danh hiệu và một động từ chỉ việc gọi ai đó một cách kính trọng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.