Tiếng Trung
zhōngyāngjíquán
Nghĩa: trung ương tập quyền; tập trung quyền lực
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

中央集權
中
央
集
權
中央集权
中
央
集
权

Câu ví dụ

Hệ thống chính trị của quốc gia này có xu hướng trung ương tập quyền, quyền lực tập trung tại thủ đô.
秦始皇一統天下,建立了中國歷史上第一個中央集權的國家。
秦始皇一统天下,建立了中国历史上第一个中央集权的国家。
Tần Thủy Hoàng đã thống nhất thiên hạ và thành lập nhà nước tập quyền trung ương đầu tiên trong lịch sử Trung Quốc.

Ghi chú sử dụng

Một thuật ngữ chính trị mô tả hệ thống mà quyền lực do chính phủ quốc gia nắm giữ thay vì các thực thể địa phương.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.