Tiếng Trung
shīqiè
Nghĩa: bị mất trộm; bị đánh cắp
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

失竊
失
竊
失窃
失
窃

Câu ví dụ

Bức tranh nổi tiếng trong bảo tàng đã bị mất trộm.
公安人員正在調查這起失竊案。
公安人员正在调查这起失窃案。
Nhân viên công an đang điều tra vụ mất trộm này.
那位警官正在調查這起失竊案的線索。
那位警官正在调查这起失窃案的线索。
Viên cảnh sát đó đang điều tra các manh mối cho vụ trộm này.
如果發現財物失竊,請立即報案。
如果发现财物失窃,请立即报案。
Nếu phát hiện tài sản bị mất trộm, hãy báo cảnh sát ngay lập tức.
警察將失竊的錢包發還給了失主。
警察将失窃的钱包发还给了失主。
Cảnh sát đã trả lại chiếc ví bị mất cắp cho chủ sở hữu.

Ghi chú sử dụng

Một thuật ngữ trang trọng chỉ tài sản hoặc đồ vật có giá trị bị đánh cắp.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.