Tiếng Trung
nàlǐ
Nghĩa: đó; đấy; kia
Từ loại: Đại từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

那裡風景很美。
那里风景很美。
Phong cảnh ở đó rất đẹp.
我是從某人那裡聽說的。
Tôi nghe điều đó từ một người nào đó.
我去年去過那家夜市,所以知道那裡很熱鬧。
Năm ngoái tôi từng đến khu chợ đêm đó, nên tôi biết ở đó rất nhộn nhịp.
牆上有一個小孔,風從那裡吹進來。
Có một lỗ nhỏ trên tường, và gió thổi vào từ đó.
公園裡有一大片綠地,孩子們在那裡奔跑。
Có một không gian xanh rộng lớn trong công viên nơi trẻ em đang chạy nhảy.

Ghi chú sử dụng

Chỉ địa điểm xa người nói.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.