Tiếng Trung
dāyìng
Nghĩa: hứa; đồng ý; trả lời
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他答應我明天會準時到達。
他答应我明天会准时到达。
Anh ấy hứa với tôi ngày mai sẽ đến đúng giờ.
你當初為什麼答應?
Tại sao lúc đầu bạn lại đồng ý?
他勉強答應了我的請求。
Anh ta đã miễn cưỡng đồng ý với yêu cầu của tôi.
他毫不猶豫地答應了我的請求。
Anh ấy đã đồng ý yêu cầu của tôi không chút do dự.
他答應過的事,絕不反悔。
Anh ấy không bao giờ nuốt lời những gì đã hứa.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để hứa hẹn hoặc đồng ý với một yêu cầu.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.