Tiếng Trung
xuéqí
Nghĩa: học kỳ
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

下個學期我會去日本留學。
下个学期我会去日本留学。
Học kỳ tới tôi sẽ đi Nhật Bản du học.
這學期的課程很難。
Chương trình học của học kỳ này rất khó.
這學期的學費很貴。
Học phí học kỳ này rất đắt.
這學期的上課時間表已經排好了。
Thời gian biểu lên lớp của học kỳ này đã được sắp xếp xong.
歡樂的暑假已接近尾聲,學生們正準備迎接新學期。
Kỳ nghỉ hè vui vẻ đã dần khép lại, các em học sinh đang chuẩn bị chào đón học kỳ mới.

Ghi chú sử dụng

Một khoảng thời gian học tập được phân chia trong một năm học.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.